Trong tháng 11, lượng khách quốc tế đến Việt Nam ước đạt 611.864 lượt, tăng 42,9% so với cùng kỳ năm 2010. Tính chung 11 tháng năm 2011 ước đạt 5.420.624 lượt, tăng 17,8% so với cùng kỳ năm 2010.
|
|
Ước tính
tháng 11/2011
|
11 tháng năm 2011
|
Tháng 11/2011 so với tháng trước (%)
|
Tháng 11/2011 so với tháng 11/2010
|
11 tháng 2011 so với cùng kỳ năm trước
|
|
Tổng số
|
611.864
|
5.420.624
|
118,6
|
142,9
|
117,8
|
|
Chia theo phương tiện đến
|
|
Đường không
|
514.094
|
4.537.678
|
116,1
|
147,6
|
122,8
|
|
Đường biển
|
7.627
|
37.821
|
508,5
|
190,7
|
82,2
|
|
Đường bộ
|
90.143
|
845.125
|
126,3
|
118,6
|
98,5
|
|
Chia theo mục đích chuyến đi
|
|
Du lịch, nghỉ ngơi
|
374.191
|
3.291.023
|
119,5
|
152,1
|
115,4
|
|
Đi công việc
|
101.435
|
904.038
|
117,5
|
114,3
|
96,9
|
|
Thăm thân nhân
|
98.889
|
907.880
|
113,9
|
198,7
|
174,5
|
|
Các mục đích khác
|
37.349
|
317.683
|
126,7
|
85,4
|
107,4
|
|
Chia theo một số thị trường
|
|
Trung Quốc
|
152.031
|
1.277.007
|
104,4
|
248,1
|
153,3
|
|
Hàn Quốc
|
54.729
|
483.480
|
114,3
|
119,5
|
107,4
|
|
Nhật Bản
|
48.346
|
434.007
|
115,4
|
112,1
|
108,9
|
|
Mỹ
|
35.166
|
396.470
|
108,6
|
94,2
|
100,3
|
|
Campuchia
|
40.571
|
381.659
|
104,6
|
248,5
|
163,3
|
|
Đài Loan
|
29.654
|
325.426
|
|
|